Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thử, sài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thử, sài:
Biến thể phồn thể: 齜;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 龇
Giản thể của 齜.thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (呲、齜)
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
Dị thể chữ 龇
齜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龇;
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 齜
(Động) Nghiến răng.◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齜:
齜,Dị thể chữ 齜
龇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sài
| sài | 侪: | sơ sài |
| sài | 偨: | sơ sài |
| sài | 儕: | sơ sài |
| sài | 柴: | sơ sài; sài thảo (củi) |
| sài | 㾹: | bệnh sài |
| sài | 豺: | sài lang |

Tìm hình ảnh cho: thử, sài Tìm thêm nội dung cho: thử, sài
