Từ: thử, sài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thử, sài:

龇 thử, sài齜 thử, sài

Đây là các chữ cấu thành từ này: thử,sài

thử, sài [thử, sài]

U+9F87, tổng 14 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齜;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

thử, sài

Nghĩa Trung Việt của từ 龇

Giản thể của .
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (呲、齜)
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴

[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。

Chữ gần giống với 龇:

, ,

Dị thể chữ 龇

,

Chữ gần giống 龇

, , , , 齿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇

thử, sài [thử, sài]

U+9F5C, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;

thử, sài

Nghĩa Trung Việt của từ 齜

(Động) Nghiến răng.
◎Như: thử nha liệt chủy
: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.

(Động)
Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齜:

,

Dị thể chữ 齜

,

Chữ gần giống 齜

訿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜

Nghĩa chữ nôm của chữ: sài

sài:sơ sài
sài:sơ sài
sài:sơ sài
sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sài:bệnh sài
sài:sài lang
thử, sài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thử, sài Tìm thêm nội dung cho: thử, sài